Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tú”.
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 30/6/ Ngày hy sinh: 3/1956 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 39 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 779 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 524 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 598 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu LGI Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô 6C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
- Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
- Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh