Tìm thấy 2.514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tú”.

  1. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 195 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 51 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Tự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 85 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/6/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu b3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon