Tìm thấy 1.097 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tô”.

  1. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Số 32 Bát Đàn, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Chỉnh - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Tân QuÝ Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/02/1951 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D3 - E174 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Cẩm Thủy - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C8 - D8 - E260 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: An Quy - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C 5 - D 2 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 26/09/1987 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Khu C Phú Yên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C21 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/06/1966 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 24/02/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  2. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
  5. Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hoàng Lộc, Thanh Hoá Hy sinh: 28/4/1977
→ Xem cả 36 người trong các danh sách