Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sửu”.

  1. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 155 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 493 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 03/04/1966
  2. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 31/3/1966 Mai táng ban đầu: Ia Rốt, Bà Ia Liêu, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 03/04/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 2 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  5. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 03/4/1966 Mai táng ban đầu: ,