Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sửu”.

  1. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1955 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 10C · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1875 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 03/04/1966
  2. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 31/3/1966 Mai táng ban đầu: Ia Rốt, Bà Ia Liêu, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 03/04/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 2 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  5. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 03/4/1966 Mai táng ban đầu: ,