Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sửu”.
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 53 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng I · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- nguyễn văn sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1951 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/5/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 181 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 03/04/1966
- Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 31/03/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 31/3/1966 Mai táng ban đầu: Ia Rốt, Bà Ia Liêu, Đắc Lắc
- Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 03/04/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 2 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 03/4/1966 Mai táng ban đầu: ,