Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sửu”.

  1. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyên Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1516 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 155 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1515 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 872 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 03/04/1966