Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sẻ”.

  1. Nguyễn Văn Sen Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 51 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sen Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu H Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sen Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Sen Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 129 · Lô 20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Sên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Sếp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/10/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1962 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sét Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sét Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/11/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H12 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tịnh phong - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Lộc Giang - Đức Hòa - Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỗ Xá - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000