Nguyễn Văn Sê

Năm sinh1949
Quê quánNam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 1/5/1970
Nơi hy sinhChư Lun, H6, Đắc Lắc
Vị trí mộ Gần trận địa Chư Lun, H6, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036653]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sê, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25689, Quê quán=Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Lun, H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Gần trận địa Chư Lun, H6, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17076 (số thứ tự 1036653).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 1/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Đằng sinh 1940 · Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng
  2. Ngân sinh 1952 · Đe Leng- Xã Tờ Kong- Huyện 2- Gia Lai
  3. Trần Văn Sắc sinh 1942 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. A Phanh sinh 1946 · Nước An- Nước Chờ- H29- Kon Tum
  5. Đặng Đình Hòe sinh 1942 · Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình
  6. Mã Văn Thạy sinh 1950 · Tân Việt- Văn Lãng- Lạng Sơn
  7. Lê Quang Vị sinh 1947 · Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  8. Phạm Xuân Thảo sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Hân Thái Bình
  10. Bàu Văn Quyền Thắng Lợi- Hạ Lanh-