Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sẻ”.

  1. Nguyễn Văn Sẽ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Sê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 67 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Se Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Se Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H4A · Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/6/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Se Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Gò Công Tây, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1963 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Lộc - Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Việt Thông - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Se Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1950 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1953 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/10/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỗ Xá - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000