Tìm thấy 437 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sấu”.
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Đức - An Dương - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/03/1973 Quê quán: Đoan Hùng - Diên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Sớm Động, Kim Động, Kim Động Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Hương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 Quê quán: Thạch Đông - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Cấp Dẩn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/09/1968 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1945 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/05/1985 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Sáu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 31/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 4, phia đông Gia Lai
- Nguyễn Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Sấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Sấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Chữ - Tường Thành - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 20/05/1969
- Nguyễn Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000