Tìm thấy 437 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sấu”.

  1. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 111 · Lô 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: C6 - D5 - E88 B - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: C6 - D5 - E88 B - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: 1845 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Sâu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1974 Quê quán: Quyết Tiến - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Đức - An Dương - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 Quê quán: Đưc Phong, Mộ Đức, Mộ Đức Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Tuy Hoà - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Vĩnh Phú - Phong Châu - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sáu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 31/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 4, phia đông Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Sấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Sấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Chữ - Tường Thành - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 20/05/1969
  5. Nguyễn Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 8 người trong các danh sách