Tìm thấy 446 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sáu”.

  1. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 8 · Lô 1 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 12 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C62 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sáu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 31/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 4, phia đông Gia Lai