Tìm thấy 446 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sáu”.

  1. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 49 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1/1959 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/5/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1981 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sáu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 31/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 4, phia đông Gia Lai