Tìm thấy 446 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sáu”.

  1. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42015 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 984 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 983 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 985 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1951 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 981 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1561 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1946 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 216 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1977 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô 1C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sáu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 31/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 4, phia đông Gia Lai