Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quỳnh”.

  1. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 13/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Quỳnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đông Hòa, Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 4 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 11; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Quỳnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Khu 2, thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (16-54)02 03 Ban M'Ngâm 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 70; Khối 0