Nguyễn Văn Quýnh

Năm sinh1949
Quê quánTăng Xú - Nghi Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1966
Ngày hy sinh 15/03/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhPhú Nhơn H3 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6446 (số thứ tự 6445).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quýnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quýnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 15/03/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quần sinh 1946 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Triệu Quang Tổ sinh 1945 · Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Xuân Lý sinh 1951 · Xóm 3 - Phú Sơn - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Hồng Thịnh sinh 1946 · Thôn Chiền - Liên Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Quốc Huy sinh 1949 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Vũ Xuân Vinh sinh 1946 · Thôn Miễn - Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Tiến Dũng sinh 1951 · Văn Quán - Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Lê Xuân Sinh sinh 1950 · Xóm Bải - Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Thế Đảng sinh 1948 · Đương Sơn - Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Đăng Quế sinh 1950 · Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Phạm Xuân Thực sinh 1946 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.85.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nông Văn Tạ sinh 1946 · Hứa Trang - Phúc Xim - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Lò Văn Khôm sinh 1945 · Bản Khoa - Tường Thuông - Phú Yên · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3