Vũ Xuân Lý
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 3 - Phú Sơn - Nho Quan - Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1969 |
| Ngày hy sinh | 15/03/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| Nơi hy sinh | Phú Nhơn H3 - Đăk Lăk |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6306 (số thứ tự 6305).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Lý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Xuân Lý” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 15/03/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Quần sinh 1946 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Triệu Quang Tổ sinh 1945 · Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hồng Thịnh sinh 1946 · Thôn Chiền - Liên Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quốc Huy sinh 1949 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Xuân Vinh sinh 1946 · Thôn Miễn - Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Tiến Dũng sinh 1951 · Văn Quán - Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Xuân Sinh sinh 1950 · Xóm Bải - Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Quýnh sinh 1949 · Tăng Xú - Nghi Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thế Đảng sinh 1948 · Đương Sơn - Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đăng Quế sinh 1950 · Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Xuân Thực sinh 1946 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.85.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Tạ sinh 1946 · Hứa Trang - Phúc Xim - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lò Văn Khôm sinh 1945 · Bản Khoa - Tường Thuông - Phú Yên · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3