Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quỳnh”.

  1. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Văn Lý, Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1950 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Quỳnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đông Hòa, Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 4 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 11; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Quỳnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Khu 2, thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (16-54)02 03 Ban M'Ngâm 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 70; Khối 0