Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quỳnh”.
- Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỵnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1980 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q15 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 200 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Văn Quỳnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đông Hòa, Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 4 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 11; Khối 0
- Nguyễn Văn Quỳnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Khu 2, thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (16-54)02 03 Ban M'Ngâm 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 70; Khối 0