Tìm thấy 580 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quảng”.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 88 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1338 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 956 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 481 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1184 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 205 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram