Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quýnh”.

  1. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: đa Lộc - An thị - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: đa Lộc - An thị - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Phương Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Thái Hoa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Khối 66 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn QuÝnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thành - Ninh Khánh - Ninh Bình Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E881 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D bộ E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C 2 - E 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1981 Quê quán: Tân Chương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D 3 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Bến Chương Dương - Quận 1 - Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)