Tìm thấy 539 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quãng”.

  1. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1964 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Bà Rịa Đơn vị: Huyện Phú Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1963 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/03/1984 Quê quán: TT Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Hoè nha 1 - Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/08/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 25 - F 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C10 D6 E9 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1979 Quê quán: Khánh Thụy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quang (Đoàn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 610 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
  2. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17
  3. Nguyễn Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Plăng Ba
  4. Nguyễn Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Plăng Ba
  5. Nguyễn Văn Quảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 22 người trong các danh sách