Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhiễm”.

  1. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 813 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 131 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 47 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Nhiệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 95 · Lô 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhiễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Liên Hào - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Nhiễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lôi Biên - Lai Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.14.05 mộ 1 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000