Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhượng”.

  1. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 602 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/4/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ KBM229 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/10/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu X Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Hào, Xã Vĩnh Hào, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Nhương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Nhượng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1979 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968