Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhường”.
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 605 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- nguyễn văn nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1945 An táng tại: Nghĩa trang Đồng Tân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Nhường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam đồi 1142 đẫy Pơ Tu Bơ La, Gia Lai
- Nguyễn Văn Nhương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hạ - Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1142
- Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Tiến - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1973
- Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh Quang - Kim Ngân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.90.02 mảnh Đăk Bút bản đồ UTM 1/50.000