Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhương”.
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/1/1949 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/5/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 199 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Nhường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam đồi 1142 đẫy Pơ Tu Bơ La, Gia Lai
- Nguyễn Văn Nhương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hạ - Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1142
- Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Tiến - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1973
- Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh Quang - Kim Ngân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.90.02 mảnh Đăk Bút bản đồ UTM 1/50.000