Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhương”.

  1. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1074 · Khu 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn VĂn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Bì, Xã Cổ Bì, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 380 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
  2. Nguyễn Văn Nhường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam đồi 1142 đẫy Pơ Tu Bơ La, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Nhương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hạ - Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1142
  4. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Tiến - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1973
  5. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh Quang - Kim Ngân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.90.02 mảnh Đăk Bút bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách