Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghĩa”.

  1. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1979 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 118 · Khu B10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 112 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 87 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1949 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Lý - Nghĩa Trái - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Tây Xô, H80, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 13/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Hòa - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1978
  5. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/06/1977