Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghĩa”.
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1944 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Ninh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Sơn linh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 Quê quán: Mỹ Thành, Phù Mỹ, Phù Mỹ Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Ngũ Phúc - Kimh Thành - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/2/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/6/1971 Quê quán: Nông Tiến - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/09/1970 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - D3 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D212 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Lý - Nghĩa Trái - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Tây Xô, H80, Kon Tum
- Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 13/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Hòa - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1978
- Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/06/1977