Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghĩa”.

  1. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 69 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 153 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 193 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/2/184 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H1 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H3 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H1 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H3 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H7 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Lý - Nghĩa Trái - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Tây Xô, H80, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 13/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Hòa - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1978
  5. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/06/1977