Tìm thấy 447 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nga”.

  1. Nguyễn Văn Ngạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngạc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 3/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngạnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh chí - Kim anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/3/1968
  2. Nguyễn Văn Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Kim Đội - Kim Chân - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 17/01/1978