Tìm thấy 527 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Thạnh Hòa, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 515 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 279 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/12/1962 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 189 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác