Tìm thấy 527 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/8/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Phả Lại, Thị trấn Phả Lại, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 92 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 42 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 726 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1949 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu LB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu 2a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác