Tìm thấy 527 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ngữ”.

  1. Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1976 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 47 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nguôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 111 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 151 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngưa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 303 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngưu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngược Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngựa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác