Tìm thấy 521 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ngũ”.
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1985 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D51 Cục HC MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1981 Quê quán: An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 25 - F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H5 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H12A · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H6 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: An Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguộn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Tập Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C1 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Như Quỳnh - Văn Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Đình - Dõng Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 14/02/1968
- Nguyễn Văn Ngũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968