Tìm thấy 521 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ngũ”.
- Nguyễn Văn Nguộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngươi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngượt Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Hồng Dân - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Cổ Bì - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Nghinh Xuyên - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Hồng Giang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Duy Xuyên - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ngưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 116 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Hùng Tiến Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Đình - Dõng Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 14/02/1968
- Nguyễn Văn Ngũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968