Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nô”.

  1. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tâm, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Nô Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Nộ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 61 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn No Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M38 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/01/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/04/1964 Quê quán: TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 Quê quán: Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C3 - D5 - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/02/1967 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D267 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Tâm- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường 8-200m hướng đông bắc
  2. Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Lại Vung- Hy sinh: 22/7/1963
  3. Nguyễn Văn Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 17/6/1970
  4. Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/2/1968
  5. Nguyễn Văn Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 3/2/1974