Nguyễn Văn Nở

Năm sinh1949
Quê quánCao Phong- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 3/2/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076370]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nở, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27063, Quê quán=Cao Phong- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20794 (số thứ tự 1076370).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nở” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nở” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 3/2/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Sỹ Hưng sinh 1952 · Ninh An- Gia Khánh-
  2. Nguyễn Quốc Đoàn sinh 1947 · Mỹ Lương- Gia Lương-
  3. Nguyễn Quốc Đoàn Mỹ Hương- Gia Lương-
  4. Nguyễn Quốc Đoàn sinh 1947 · Mỹ Lương- Gia Lương-
  5. Nguyễn Tất Ty sinh 1952 · Sài Sơn- Quốc Oai-
  6. Nguyễn Tất Ty Sài Sơn- Quốc Oai-
  7. Nguyễn Tất Ty sinh 1952 · Sài Sơn- Quốc Oai-
  8. Nguyễn Văn Mở sinh 1949 · Cao Phong- Lập Thạch-