Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nô”.

  1. Nguyễn Văn No Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nó Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H3 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 62 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/3/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1975 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 94 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Tâm- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường 8-200m hướng đông bắc
  2. Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Lại Vung- Hy sinh: 22/7/1963
  3. Nguyễn Văn Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 17/6/1970
  4. Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/2/1968
  5. Nguyễn Văn Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 3/2/1974