Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nô”.
- Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 333 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Noi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Noãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nòi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 573 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 416 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nốp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 318 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nồng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/6/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 743 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Tâm- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường 8-200m hướng đông bắc
- Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Lại Vung- Hy sinh: 22/7/1963
- Nguyễn Văn Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 17/6/1970
- Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/2/1968
- Nguyễn Văn Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 3/2/1974