Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nô”.

  1. Nguyễn Văn Non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2196 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Non Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 144 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/4/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 6a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 15C1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1948 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 838 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Tâm- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường 8-200m hướng đông bắc
  2. Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Lại Vung- Hy sinh: 22/7/1963
  3. Nguyễn Văn Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 17/6/1970
  4. Nguyễn Văn Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/2/1968
  5. Nguyễn Văn Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 3/2/1974