Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Miện”.

  1. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Miếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Miễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Phẫu 26
  2. Nguyễn Văn Miễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Phẫu 26
  3. Nguyễn Văn Miến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/09/1968 Mai táng ban đầu: Cách cầu gia bôc 3 tiếng
  4. Nguyễn Văn Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.93-82.84-09 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Đông đường giao liên giữa 13, 14 cách đường 500m, cách 14 = 2km
→ Xem cả 6 người trong các danh sách