Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Miễn”.
- Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Lĩnh Đông - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Lỉnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/11/1953 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1974 Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: H1 - C10 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 319 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 986 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.