Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Miễn”.

  1. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 850 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 42 · Hàng e Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/3/1949 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 92 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Miễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Phẫu 26
  2. Nguyễn Văn Miễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Phẫu 26