Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Miến”.
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nhật Tựu, Xã Nhật Tựu, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/7/1954 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1557 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Miễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Phẫu 26
- Nguyễn Văn Miễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Phẫu 26
- Nguyễn Văn Miến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/09/1968 Mai táng ban đầu: Cách cầu gia bôc 3 tiếng
- Nguyễn Văn Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.93-82.84-09 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Đông đường giao liên giữa 13, 14 cách đường 500m, cách 14 = 2km