Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Men”.

  1. Nguyễn Văn Mểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1997 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 153 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mênh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 726 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mênh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh niện, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968
  2. Nguyễn Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Xuân - Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1973
  3. Nguyễn Văn Men Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/9/1969
  4. Nguyễn Văn Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 17/2/1968
  5. Nguyễn Văn Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Phước Long- Hy sinh: 29/3/1967
→ Xem cả 8 người trong các danh sách