Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Men”.

  1. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mén Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Mến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1973 Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Long hoà - Châu Thành - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mén Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 01/02/1985 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/10/1973 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/07/1974 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968
  2. Nguyễn Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Xuân - Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1973
  3. Nguyễn Văn Men Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/9/1969
  4. Nguyễn Văn Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 17/2/1968
  5. Nguyễn Văn Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Phước Long- Hy sinh: 29/3/1967
→ Xem cả 8 người trong các danh sách