Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mỵ”.

  1. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1954 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng ,V.Thụ - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Văn Mỵ Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Văn Hội, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Hàng 0; Ô 1; Số 147; Khối 0