Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mỵ”.

  1. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 175 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 232 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 377 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 256 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng ,V.Thụ - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Văn Mỵ Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Văn Hội, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Hàng 0; Ô 1; Số 147; Khối 0